XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人情味 đọc là rén qíng wèi, nghĩa là sự ấm áp của con người; sự thân thiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人情味

[rén qíng wèi] [NHÂN 情 味]

sự ấm áp của con người; sự thân thiện; sự gần gũi của con người

嗯,人情味与戏剧性正是竞技体育的魅力所在。

èn, rén qíng wèi yǔ xì jù xìng zhèng shì jìng jì tǐ yù de mèi lì suǒ zài.

Ừm, tính nhân văn và kịch tính chính là sức hấp dẫn của thể thao đối kháng.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

没错。仁爱应体现在员工的成长机会上。制度如果缺乏人情味,就很难长久留住优秀人才。

méi cuò. rén ài yìng tǐ xiàn zài yuán gōng de chéng zhǎng jī huì shàng. zhì dù rú guǒ quē fá rén qíng wèi, jiù hěn nán cháng jiǔ liú zhù yōu xiù rén cái.

Đúng vậy. Lòng nhân ái nên được thể hiện ở cơ hội phát triển của nhân viên. Quy chế nếu thiếu tính nhân văn thì rất khó giữ chân nhân tài lâu dài.

Trong bài: Triết học Mencius trong quản trị nhân sự

Hỏi đáp về từ 人情味

人情味 nghĩa là gì?

人情味 (rén qíng wèi) nghĩa là sự ấm áp của con người; sự thân thiện.

Cách viết 人情味 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 情, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人情味?

Thường gặp: 人情味儿 (rén qíng wèi r) – biến thể er hoá của 人情味 (rén qíng wèi).