XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人机工程 đọc là rén jī gōng chéng, nghĩa là công thái học; kỹ thuật tương tác người-máy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 人机工程

人机工程 nghĩa là gì?

人机工程 (rén jī gōng chéng) nghĩa là công thái học; kỹ thuật tương tác người-máy.

Cách viết 人机工程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 机, 工, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.