人民银行
[rén mín yín háng] [NHÂN 民 银 行]
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
人民银行 đọc là rén mín yín háng, nghĩa là Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén mín yín háng] [NHÂN 民 银 行]
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
人民银行 (rén mín yín háng) nghĩa là Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc.
Viết lần lượt từng chữ 人, 民, 银, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中国人民银行 (zhōng guó rén mín yín háng) – Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc.