XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人烟 đọc là rén yān, nghĩa là dấu hiệu có sự sống của con người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 人烟

人烟 nghĩa là gì?

人烟 (rén yān) nghĩa là dấu hiệu có sự sống của con người.

Cách viết 人烟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 烟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人烟?

Thường gặp: 人烟稀少 (rén yān xī shǎo) – không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); 杳无人烟 (yǎo wú rén yān) – tối tăm và không có người ở (thành ngữ); 没有人烟 (méi yǒu rén yān) – không có người ở; 渺无人烟 (miǎo wú rén yān) – hẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); 荒无人烟 (huāng wú rén yān) – hoang vắng không một bóng người (thành ngữ).