XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保全 đọc là bǎo quán, nghĩa là cứu khỏi tổn hại; bảo tồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保全

[bǎo quán] [保 全]

cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì

我们放弃直接的化学补强,把它转移到无菌微环境调控舱里封存保全。

wǒ men fàng qì zhí jiē de huà xué bǔ qiáng, bǎ tā zhuǎn yí dào wú jūn wēi huán jìng tiáo kòng cāng lǐ fēng cún bǎo quán.

Chúng ta từ bỏ việc gia cố hóa chất trực tiếp, chuyển nó vào buồng điều hòa môi trường vi khí hậu vô trùng để niêm phong bảo quản.

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

此举不妥。如果各地都单独保全资产,这不就陷入了普遍主义与地域主义博弈的困境了吗?

cǐ jǔ bù tuǒ. rú guǒ gè dì dōu dān dú bǎo quán zī chǎn, zhè bú jiù xiàn rù le pǔ biàn zhǔ yì yǔ dì yù zhǔ yì bó yì de kùn jìng le ma?

Việc này không ổn. Nếu nơi nào cũng đơn phương bảo toàn tài sản, chẳng phải sẽ rơi vào thế bế tắc của cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa phổ quát và chủ nghĩa lãnh thổ sao?

Trong bài: Xử lý xung đột pháp luật phá sản xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 保全

保全 nghĩa là gì?

保全 (bǎo quán) nghĩa là cứu khỏi tổn hại; bảo tồn.

Cách viết 保全 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 全 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保全?

Thường gặp: 保全员 (bǎo quán yuán) – (Đài Loan) nhân viên bảo vệ.