XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假话 đọc là jiǎ huà, nghĩa là lời nói dối; phát ngôn không đúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

假话

[jiǎ huà] [假 话]

lời nói dối; phát ngôn không đúng; sai sự thật

他用假话骗走了老人的积蓄。

tā yòng jiǎ huà piàn zǒu le lǎo rén de jī xù.

Anh ta dùng lời dối trá lừa lấy tiền tiết kiệm của người già.

这件事是他造出来的假话。

zhè jiàn shì shì tā zào chū lái de jiǎ huà.

Chuyện này là lời giả dối do anh ta bịa ra.

你别想拿这些假话来糊我。

nǐ bié xiǎng ná zhè xiē jiǎ huà lái hú wǒ.

Cậu đừng hòng dùng mấy lời giả dối này để bịp tôi.

Hỏi đáp về từ 假话

假话 nghĩa là gì?

假话 (jiǎ huà) nghĩa là lời nói dối; phát ngôn không đúng.

Cách viết 假话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.