鬼话
[guǐ huà] [鬼 话]
lời nói dối; lời giả dối; vô nghĩa
那些骗人的鬼话不可轻信。
nà xiē piàn rén de guǐ huà bù kě qīng xìn.Không thể nhẹ dạ tin vào những lời dối trá lừa gạt đó.
鬼话 đọc là guǐ huà, nghĩa là lời nói dối; lời giả dối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǐ huà] [鬼 话]
lời nói dối; lời giả dối; vô nghĩa
那些骗人的鬼话不可轻信。
nà xiē piàn rén de guǐ huà bù kě qīng xìn.Không thể nhẹ dạ tin vào những lời dối trá lừa gạt đó.
鬼话 (guǐ huà) nghĩa là lời nói dối; lời giả dối.
Viết lần lượt từng chữ 鬼, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 鬼话连篇 (guǐ huà lián piān) – nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ).