公报
[gōng bào] [公 报]
thông báo; bản tin; thông cáo chung
公报 đọc là gōng bào, nghĩa là thông báo; bản tin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
公报 (gōng bào) nghĩa là thông báo; bản tin.
Viết lần lượt từng chữ 公, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大公报 (dà gōng bào) – Đại Công Báo, tên báo phổ biến; 公报私仇 (gōng bào sī chóu) – lợi dụng công quyền để trả thù riêng; 联合公报 (lián hé gōng bào) – tuyên bố chung.