XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公报 đọc là gōng bào, nghĩa là thông báo; bản tin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 公报

公报 nghĩa là gì?

公报 (gōng bào) nghĩa là thông báo; bản tin.

Cách viết 公报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公报?

Thường gặp: 大公报 (dà gōng bào) – Đại Công Báo, tên báo phổ biến; 公报私仇 (gōng bào sī chóu) – lợi dụng công quyền để trả thù riêng; 联合公报 (lián hé gōng bào) – tuyên bố chung.