XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内忧外患 đọc là nèi yōu wài huàn, nghĩa là trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 内忧外患

内忧外患 nghĩa là gì?

内忧外患 (nèi yōu wài huàn) nghĩa là trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước.

Cách viết 内忧外患 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 忧, 外, 患 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.