内忧外患
[nèi yōu wài huàn] [内 忧 外 患]
trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
内忧外患 đọc là nèi yōu wài huàn, nghĩa là trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nèi yōu wài huàn] [内 忧 外 患]
trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
内忧外患 (nèi yōu wài huàn) nghĩa là trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước.
Viết lần lượt từng chữ 内, 忧, 外, 患 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.