XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

军备竞赛 đọc là jūn bèi jìng sài, nghĩa là chạy đua vũ trang; cuộc đua vũ trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

军备竞赛

[jūn bèi jìng sài] [军 备 竞 赛]

chạy đua vũ trang; cuộc đua vũ trang

这正是技术军备竞赛的可怕之处,但防卫需要不能成为放弃“人类控制链”的借口。

zhè zhèng shì jì shù jūn bèi jìng sài de kě pà zhī chù, dàn fáng wèi xū yào bù néng chéng wéi fàng qì“ rén lèi kòng zhì liàn” de jiè kǒu.

Đây chính là điều đáng sợ của cuộc chạy đua vũ trang công nghệ, nhưng nhu cầu phòng vệ không thể trở thành cái cớ để từ bỏ 'chuỗi kiểm soát của con người'.

Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị

Hỏi đáp về từ 军备竞赛

军备竞赛 nghĩa là gì?

军备竞赛 (jūn bèi jìng sài) nghĩa là chạy đua vũ trang; cuộc đua vũ trang.

Cách viết 军备竞赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 军, 备, 竞, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.