XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出场 đọc là chū chǎng, nghĩa là (biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

出场【出場】

[chū chǎng] [出 场]

(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới)

演员、运动员等进入场地表演或比赛

著名钢琴家一出场,观众席上就响起了热烈掌声。

zhù míng gāng qín jiā yì chū chǎng, guān zhòng xí shàng jiù xiǎng qǐ le rè liè zhǎng shēng.

Nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng vừa ra sân khấu, cả khán phòng liền vang lên tràng pháo tay nồng nhiệt.

是啊,特别是主角出场那一刻,全场观众都鼓掌了。

shì a, tè bié shì zhǔ jué chū chǎng nà yí kè, quán chǎng guān zhòng dōu gǔ zhǎng le.

Đúng vậy, đặc biệt là khoảnh khắc nhân vật chính xuất hiện, toàn bộ khán giả đều vỗ tay.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

大家抽签决定出场顺序。

dà jiā chōu qiān jué dìng chū chǎng shùn xù.

Mọi người rút thăm quyết định thứ tự ra sân.

Hỏi đáp về từ 出场

出场 nghĩa là gì?

出场 (chū chǎng) nghĩa là (biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 出场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出场?

Thường gặp: 出场费 (chū chǎng fèi) – phí xuất hiện; 罚出场 (fá chū chǎng) – (trọng tài) đuổi cầu thủ ra khỏi sân.