XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前所未见 đọc là qián suǒ wèi jiàn, nghĩa là chưa từng có; chưa từng thấy trước đây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 前所未见

前所未见 nghĩa là gì?

前所未见 (qián suǒ wèi jiàn) nghĩa là chưa từng có; chưa từng thấy trước đây.

Cách viết 前所未见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 所, 未, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.