XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前胸贴后背 đọc là qián xiōng tiē hòu bèi, nghĩa là (nghĩa đen) ngực dính vào lưng; (nghĩa bóng) đói meo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 前胸贴后背

前胸贴后背 nghĩa là gì?

前胸贴后背 (qián xiōng tiē hòu bèi) nghĩa là (nghĩa đen) ngực dính vào lưng; (nghĩa bóng) đói meo.

Cách viết 前胸贴后背 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 胸, 贴, 后, 背 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.