前胸贴后背
[qián xiōng tiē hòu bèi] [前 胸 贴 后 背]
(nghĩa đen) ngực dính vào lưng; (nghĩa bóng) đói meo; (nhiều người) chen chúc ngực sát lưng
前胸贴后背 đọc là qián xiōng tiē hòu bèi, nghĩa là (nghĩa đen) ngực dính vào lưng; (nghĩa bóng) đói meo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qián xiōng tiē hòu bèi] [前 胸 贴 后 背]
(nghĩa đen) ngực dính vào lưng; (nghĩa bóng) đói meo; (nhiều người) chen chúc ngực sát lưng
前胸贴后背 (qián xiōng tiē hòu bèi) nghĩa là (nghĩa đen) ngực dính vào lưng; (nghĩa bóng) đói meo.
Viết lần lượt từng chữ 前, 胸, 贴, 后, 背 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.