XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

办妥 đọc là bàn tuǒ, nghĩa là sắp xếp; giải quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

办妥

[bàn tuǒ] [办 妥]

sắp xếp; giải quyết; xong xuôi

事情办妥当了,你放心吧。

shì qíng bàn tuǒ dàng le, nǐ fàng xīn ba.

Mọi việc đã thu xếp thỏa đáng rồi, bạn cứ yên tâm.

我以为事情办妥了,哪知道节外生枝。

wǒ yǐ wéi shì qíng bàn tuǒ le, nǎ zhī dào jié wài shēng zhī.

Tôi tưởng mọi việc đã xong xuôi, ai ngờ lại phát sinh rắc rối.

Hỏi đáp về từ 办妥

办妥 nghĩa là gì?

办妥 (bàn tuǒ) nghĩa là sắp xếp; giải quyết.

Cách viết 办妥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 办, 妥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.