反复无常
[fǎn fù wú cháng] [反 复 无 常]
không ổn định; thất thường; dễ thay đổi
反复无常 đọc là fǎn fù wú cháng, nghĩa là không ổn định; thất thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎn fù wú cháng] [反 复 无 常]
không ổn định; thất thường; dễ thay đổi
反复无常 (fǎn fù wú cháng) nghĩa là không ổn định; thất thường.
Viết lần lượt từng chữ 反, 复, 无, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.