XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不稳定 đọc là bù wěn dìng, nghĩa là không ổn định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不稳定

[bù wěn dìng] [BẤT 稳 定]

không ổn định

对,缺乏高效储能方案,清洁能源并网就会不稳定。

duì, quē fá gāo xiào chǔ néng fāng àn, qīng jié néng yuán bìng wǎng jiù huì bù wěn dìng.

Đúng, thiếu phương án lưu trữ năng lượng hiệu quả thì năng lượng sạch hòa lưới sẽ không ổn định.

Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见

网络信号传输不稳定影响了会议。

wǎng luò xìn hào chuán shū bù wěn dìng yǐng xiǎng le huì yì.

Đường truyền tín hiệu mạng không ổn định đã ảnh hưởng đến cuộc họp.

可是做手工艺人的收入很不稳定,你没有经济压力吗?

kě shì zuò shǒu gōng yì rén de shōu rù hěn bù wěn dìng, nǐ méi yǒu jīng jì yā lì ma?

Nhưng thu nhập của người làm thủ công rất không ổn định, em không có áp lực kinh tế sao?

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

Hỏi đáp về từ 不稳定

不稳定 nghĩa là gì?

不稳定 (bù wěn dìng) nghĩa là không ổn định.

Cách viết 不稳定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 稳, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不稳定?

Thường gặp: 不稳定气流 (bù wěn dìng qì liú) – nhiễu động.