XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发行 đọc là fā xíng, nghĩa là phát hành; xuất bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

发行【發行】

[fā xíng] [发 行]

phát hành; xuất bản; lưu hành

出版并向外销售或散发。

这家公司下个月将发行一种新股票。

zhè jiā gōng sī xià gè yuè jiāng fā xíng yì zhǒng xīn gǔ piào.

Công ty này tháng tới sẽ phát hành một loại cổ phiếu mới.

相比之下,发行绿色债券推动债务重组可行性更高。

xiāng bǐ zhī xià, fā xíng lǜ sè zhài quàn tuī dòng zhài wù chóng zǔ kě xíng xìng gèng gāo.

So với điều đó, phát hành trái phiếu xanh để thúc đẩy tái cấu trúc nợ có tính khả thi cao hơn.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下

这位歌手下个月将发行新专辑。

zhè wèi gē shǒu xià gè yuè jiāng fā xíng xīn zhuān jí.

Ca sĩ này tháng sau sẽ phát hành album mới.

这本书刚刚印好,还没发行。

zhè běn shū gāng gāng yìn hǎo, hái méi fā xíng.

Cuốn sách này vừa in xong, vẫn chưa phát hành.

Hỏi đáp về từ 发行

发行 nghĩa là gì?

发行 (fā xíng) nghĩa là phát hành; xuất bản. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 发行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发行?

Thường gặp: 发行人 (fā xíng rén) – nhà xuất bản; 发行商 (fā xíng shāng) – nhà xuất bản; 发行额 (fā xíng é) – lưu hành (định kỳ); 发行备忘录 (fā xíng bèi wàng lù) – bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); 发行红利股 (fā xíng hóng lì gǔ) – phát hành cổ tức thưởng (một hình thức trả cổ tức).