后钩儿 đọc là hòu gōu r, nghĩa là biến thể er hoá của 后钩 (hòu gōu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 后钩儿
后钩儿 nghĩa là gì?
后钩儿 (hòu gōu r) nghĩa là biến thể er hoá của 后钩 (hòu gōu).
Cách viết 后钩儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 后, 钩, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 后钩儿?
Thường gặp: 拉后钩儿 (lā hòu gōu r) – (phương ngữ) để lại việc chưa hoàn thành.