XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

含意 đọc là hán yì, nghĩa là ý nghĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

含意

[hán yì] [含 意]

ý nghĩa

您的意思是,那些描写花草鸟兽的诗句都有深层含意?

nín de yì sī shì, nà xiē miáo xiě huā cǎo niǎo shòu de shī jù dōu yǒu shēn céng hán yì?

Ý của thầy là, những câu thơ miêu tả hoa cỏ chim thú đó đều có ý nghĩa sâu xa?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

Hỏi đáp về từ 含意

含意 nghĩa là gì?

含意 (hán yì) nghĩa là ý nghĩa.

Cách viết 含意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 含, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.