语意 đọc là yǔ yì, nghĩa là ý nghĩa; nội dung của lời nói hoặc văn viết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 语意
语意 nghĩa là gì?
语意 (yǔ yì) nghĩa là ý nghĩa; nội dung của lời nói hoặc văn viết.
Cách viết 语意 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 语, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 语意?
Thường gặp: 语意性 (yǔ yì xìng) – ngữ nghĩa.