XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周五 đọc là zhōu wǔ, nghĩa là Thứ Sáu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

周五

[zhōu wǔ] [周 五]

Thứ Sáu

好,那就周五下午,别再迟了。

hǎo, nà jiù zhōu wǔ xià wǔ, bié zài chí le.

Được, vậy chiều thứ Sáu nhé, đừng nộp muộn nữa đấy.

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

我们要争取在周五前完成任务。

wǒ men yào zhēng qǔ zài zhōu wǔ qián wán chéng rèn wu.

Chúng ta cần nỗ lực hoàn thành nhiệm vụ trước thứ Sáu.

周五之前。请问,可以送到她家吗?

zhōu wǔ zhī qián. qǐng wèn, kě yǐ sòng dào tā jiā ma?

Trước thứ Sáu. Cho hỏi, có thể giao đến nhà cô ấy không?

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

Hỏi đáp về từ 周五

周五 nghĩa là gì?

周五 (zhōu wǔ) nghĩa là Thứ Sáu.

Cách viết 周五 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 五 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.