哥儿 đọc là gē r, nghĩa là anh em; con trai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 哥儿
哥儿 nghĩa là gì?
哥儿 (gē r) nghĩa là anh em; con trai.
Cách viết 哥儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 哥, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 哥儿?
Thường gặp: 八哥儿 (bā gē r) – biến thể er hoá của 八哥 (bā gē); 公子哥儿 (gōng zǐ gē r) – công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có.