XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

声部 đọc là shēng bù, nghĩa là bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

声部

[shēng bù] [声 部]

bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass

正是这种无法调和的内在矛盾,最终塑造了流亡文学独有的复调与多声部结构。

zhèng shì zhè zhǒng wú fǎ tiáo hé de nèi zài máo dùn, zuì zhōng sù zào le liú wáng wén xué dú yǒu de fù tiáo yǔ duō shēng bù jié gòu.

Chính mâu thuẫn nội tại không thể dung hòa này rốt cuộc đã nhào nặn nên cấu trúc phức điệu và đa thanh độc thù của văn học lưu vong.

Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于

交响乐需要各个声部之间的默契配合。

jiāo xiǎng yuè xū yào gè gè shēng bù zhī jiān de mò qì pèi hé.

Nhạc giao hưởng đòi hỏi sự phối hợp ăn ý giữa các bè.

Hỏi đáp về từ 声部

声部 nghĩa là gì?

声部 (shēng bù) nghĩa là bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass.

Cách viết 声部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 声, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.