XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

壳儿 đọc là ké r, nghĩa là vỏ; lớp vỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 壳儿

壳儿 nghĩa là gì?

壳儿 (ké r) nghĩa là vỏ; lớp vỏ.

Cách viết 壳儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 壳, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 壳儿?

Thường gặp: 贝壳儿 (bèi ké r) – biến thể er hoá của 贝壳 (bèi ké); 鸡蛋壳儿 (jī dàn ké r) – vỏ trứng.