XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头头 đọc là tóu tóu, nghĩa là người đứng đầu; chủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头头

[tóu tóu] [头 头]

người đứng đầu; chủ

他说得头头是道,大家听了纷纷点头。

tā shuō de tóu tóu shì dào, dà jiā tīng le fēn fēn diǎn tóu.

Anh ấy nói rất rõ ràng hợp lý, mọi người nghe xong đều gật đầu.

虽然是第一次做,但他安排得头头是道。

suī rán shì dì yī cì zuò, dàn tā ān pái de tóu tóu shì dào.

Dù là lần đầu làm nhưng anh ấy sắp xếp đâu vào đấy, vô cùng rành rọt.

谈起宏观经济趋势,他分析得头头是道,令人信服。

tán qǐ hóng guān jīng jì qū shì, tā fēn xī de tóu tóu shì dào, lìng rén xìn fú.

Bàn về xu hướng kinh tế vĩ mô, anh ấy phân tích rất rõ ràng, khúc chiết, khiến người khác tâm phục.

Hỏi đáp về từ 头头

头头 nghĩa là gì?

头头 (tóu tóu) nghĩa là người đứng đầu; chủ.

Cách viết 头头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头头?

Thường gặp: 头头是道 (tóu tóu shì dào) – rõ ràng và logic.