妄言
[wàng yán] [妄 言]
nói dối; lời nói bừa; bịa đặt
他的狂妄言论遭到了同行们的耻笑。
tā de kuáng wàng yán lùn zāo dào le tóng háng men de chǐ xiào.Phát ngôn ngông cuồng của anh ta đã bị các đồng nghiệp chế giễu.
妄言 đọc là wàng yán, nghĩa là nói dối; lời nói bừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wàng yán] [妄 言]
nói dối; lời nói bừa; bịa đặt
他的狂妄言论遭到了同行们的耻笑。
tā de kuáng wàng yán lùn zāo dào le tóng háng men de chǐ xiào.Phát ngôn ngông cuồng của anh ta đã bị các đồng nghiệp chế giễu.
妄言 (wàng yán) nghĩa là nói dối; lời nói bừa.
Viết lần lượt từng chữ 妄, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 妄言妄听 (wàng yán wàng tīng) – lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); 姑妄言之 (gū wàng yán zhī) – nói chỉ để mà nói.