XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妄言 đọc là wàng yán, nghĩa là nói dối; lời nói bừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 妄言

妄言 nghĩa là gì?

妄言 (wàng yán) nghĩa là nói dối; lời nói bừa.

Cách viết 妄言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妄, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 妄言?

Thường gặp: 妄言妄听 (wàng yán wàng tīng) – lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); 姑妄言之 (gū wàng yán zhī) – nói chỉ để mà nói.