实体【實體】
[shí tǐ] [实 体]
1.thực thể; vật thể hữu hình; cơ sở thực tế (offline)
指具体的、有形的存在物或单位
随着电商的兴起,许多实体书店面临转型。
suí zhe diàn shāng de xīng qǐ, xǔ duō shí tǐ shū diàn miàn lín zhuǎn xíng.Cùng với sự trỗi dậy của thương mại điện tử, nhiều hiệu sách truyền thống đối mặt với việc chuyển đổi mô hình.
2.thực thể (triết học: bản thể tồn tại độc lập)
哲学指能够独立存在的客观事物或本质
哲学家们一直在探讨精神与实体之间的关系。
zhé xué jiā men yì zhí zài tàn tǎo jīng shén yǔ shí tǐ zhī jiān de guān xì.Các nhà triết học luôn thảo luận về mối quan hệ giữa tinh thần và thực thể.
确实如此,实体产业吸收不了这么多新增货币。
què shí rú cǐ, shí tǐ chǎn yè xī shōu bù liǎo zhè me duō xīn zēng huò bì.Đúng là như thế, nền kinh tế thực không hấp thụ nổi lượng tiền mới tăng thêm nhiều đến vậy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……许多私营经济实体充满活力。
xǔ duō sī yíng jīng jì shí tǐ chōng mǎn huó lì.Nhiều thực thể kinh tế tư nhân rất năng động.
虚拟的数据只是泡沫,过好当下的真实体验才更有价值。
xū nǐ de shù jù zhǐ shì pào mò, guò hǎo dāng xià de zhēn shí tǐ yàn cái gèng yǒu jià zhí.Số liệu ảo chỉ là bọt nước, sống tốt trải nghiệm chân thực của hiện tại mới càng có giá trị.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓