屁眼儿 đọc là pì yǎn r, nghĩa là biến thể er hoá của 屁眼 (pì yǎn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 屁眼儿
屁眼儿 nghĩa là gì?
屁眼儿 (pì yǎn r) nghĩa là biến thể er hoá của 屁眼 (pì yǎn).
Cách viết 屁眼儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 屁, 眼, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.