居奇 đọc là jū qí, nghĩa là đầu cơ; tích trữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 居奇
居奇 nghĩa là gì?
居奇 (jū qí) nghĩa là đầu cơ; tích trữ.
Cách viết 居奇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 居, 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 居奇?
Thường gặp: 囤积居奇 (tún jī jū qí) – đầu cơ trục lợi.