XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

市场准入 đọc là shì chǎng zhǔn rù, nghĩa là tiếp cận thị trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

市场准入

[shì chǎng zhǔn rù] [市 场 准 入]

tiếp cận thị trường

这样的话,我们不妨联合其他新兴经济体,在多边协定框架内捆绑清洁能源市场准入谈判。

zhè yàng de huà, wǒ men bù fáng lián hé qí tā xīn xīng jīng jì tǐ, zài duō biān xié dìng kuàng jià nèi kǔn bǎng qīng jié néng yuán shì chǎng zhǔn rù tán pàn.

Như vậy, ta nên liên kết với các nền kinh tế mới nổi khác, gắn kết đàm phán quyền tiếp cận thị trường năng lượng sạch trong khuôn khổ hiệp định đa phương.

Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế

Hỏi đáp về từ 市场准入

市场准入 nghĩa là gì?

市场准入 (shì chǎng zhǔn rù) nghĩa là tiếp cận thị trường.

Cách viết 市场准入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 市, 场, 准, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.