平素
[píng sù] [平 素]
thường xuyên; một cách thói quen; thông thường
他性格内向,平素不喜与外人交接。
tā xìng gé nèi xiàng, píng sù bù xǐ yǔ wài rén jiāo jiē.Tính cách anh ấy hướng nội, bình thường không thích giao thiệp với người ngoài.
平素 đọc là píng sù, nghĩa là thường xuyên; một cách thói quen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[píng sù] [平 素]
thường xuyên; một cách thói quen; thông thường
他性格内向,平素不喜与外人交接。
tā xìng gé nèi xiàng, píng sù bù xǐ yǔ wài rén jiāo jiē.Tính cách anh ấy hướng nội, bình thường không thích giao thiệp với người ngoài.
平素 (píng sù) nghĩa là thường xuyên; một cách thói quen.
Viết lần lượt từng chữ 平, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.