XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

并不 đọc là bìng bù, nghĩa là hoàn toàn không; không hề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

并不

[bìng bù] [并 BẤT]

hoàn toàn không; không hề

原来是这样,听起来其实并不难做。

yuán lái shì zhè yàng, tīng qǐ lái qí shí bìng bù nán zuò.

Hóa ra là vậy, nghe qua thật ra cũng không khó làm.

Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng

只要你尽力了,结果并不重要。

zhǐ yào nǐ jìn lì le, jié guǒ bìng bú zhòng yào.

Chỉ cần bạn đã cố gắng hết sức, kết quả không hề quan trọng.

这是一方面,但并不是最主要的原因。

zhè shì yì fāng miàn, dàn bìng bú shì zuì zhǔ yào de yuán yīn.

Đó là một phần, nhưng không phải lý do chính.

Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而

Hỏi đáp về từ 并不

并不 nghĩa là gì?

并不 (bìng bù) nghĩa là hoàn toàn không; không hề.

Cách viết 并不 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 并, 不 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 并不?

Thường gặp: 并不在乎 (bìng bù zài hu) – thực sự không quan tâm.