心气 đọc là xīn qì, nghĩa là ý định; động cơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 心气
心气 nghĩa là gì?
心气 (xīn qì) nghĩa là ý định; động cơ.
Cách viết 心气 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 心, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.