XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心气 đọc là xīn qì, nghĩa là ý định; động cơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心气

[xīn qì] [心 气]

ý định; động cơ; trạng thái tâm trí

你这样做难道是成心气我吗?

nǐ zhè yàng zuò nán dào shì chéng xīn qì wǒ ma?

Cậu làm thế này há chẳng phải cố tình làm tớ tức giận sao?

Hỏi đáp về từ 心气

心气 nghĩa là gì?

心气 (xīn qì) nghĩa là ý định; động cơ.

Cách viết 心气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.