XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心率 đọc là xīn lǜ, nghĩa là nhịp tim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心率

[xīn lǜ] [心 率]

nhịp tim

对,只要心率超过安全上限,就必须马上减速。

duì, zhǐ yào xīn lǜ chāo guò ān quán shàng xiàn, jiù bì xū mǎ shàng jiǎn sù.

Đúng, chỉ cần nhịp tim vượt giới hạn an toàn thì phải giảm tốc ngay.

Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…

病人昨晚的心率忽高忽低。

bìng rén zuó wǎn de xīn lǜ hū gāo hū dī.

Nhịp tim của bệnh nhân tối qua lúc tăng lúc giảm.

那出发前,把手伸过来,我再检查一下心率表。

nà chū fā qián, bǎ shǒu shēn guò lái, wǒ zài jiǎn chá yí xià xīn lǜ biǎo.

Vậy trước khi xuất phát, đưa tay lại đây, thầy kiểm tra lại đồng hồ đo nhịp tim.

Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…

Hỏi đáp về từ 心率

心率 nghĩa là gì?

心率 (xīn lǜ) nghĩa là nhịp tim.

Cách viết 心率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心率?

Thường gặp: 偏心率 (piān xīn lǜ) – (toán học) độ lệch tâm.