XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心动 đọc là xīn dòng, nghĩa là nhịp tim; tần số tim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心动

[xīn dòng] [心 动]

nhịp tim; tần số tim; (bóng) bị ảnh hưởng cảm xúc; kích thích (về ham muốn, cảm xúc, hứng thú, v.v.)

听你这么一介绍,我确实心动了。第一次活动具体在哪个场地?

tīng nǐ zhè me yí jiè shào, wǒ què shí xīn dòng le. dì yī cì huó dòng jù tǐ zài nǎ gè chǎng dì?

Nghe cậu giới thiệu như vậy, tớ thực sự động lòng rồi. Hoạt động đầu tiên cụ thể ở địa điểm nào?

Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ

创新是当今企业发展的核心动力。

chuàng xīn shì dāng jīn qǐ yè fā zhǎn de hé xīn dòng lì.

Đổi mới là động lực cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp hiện nay.

所以地理空间与内在语言的割裂,成了贯穿整部作品的核心动力。

suǒ yǐ dì lǐ kōng jiān yǔ nèi zài yǔ yán de gē liè, chéng le guàn chuān zhěng bù zuò pǐn de hé xīn dòng lì.

Cho nên sự chia cắt giữa không gian địa lý và ngôn ngữ nội tại đã trở thành động lực cốt lõi xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.

Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于

Hỏi đáp về từ 心动

心动 nghĩa là gì?

心动 (xīn dòng) nghĩa là nhịp tim; tần số tim.

Cách viết 心动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心动?

Thường gặp: 惊心动魄 (jīng xīn dòng pò) – kinh tâm động phách; 心动图 (xīn dòng tú) – điện tâm đồ (y học); 心动女 (xīn dòng nǚ) – (thông tục) cô gái trong mơ của bạn; 怦然心动 (pēng rán xīn dòng) – (thành ngữ) cảm thấy phấn khích.