XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心跳 đọc là xīn tiào, nghĩa là nhịp tim; mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心跳

[xīn tiào] [心 跳]

nhịp tim; mạch

听完这句话,我的心跳得很快。

tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.

Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.

我第一次跳伞时感到心跳加速。

wǒ dì yī cì tiào sǎn shí gǎn dào xīn tiào jiā sù.

Lần đầu tiên nhảy dù tôi cảm thấy tim đập nhanh.

运动完以后我的心跳得很快。

yùn dòng wán yǐ hòu wǒ de xīn tiào de hěn kuài.

Sau khi vận động xong tim tôi đập rất nhanh.

Hỏi đáp về từ 心跳

心跳 nghĩa là gì?

心跳 (xīn tiào) nghĩa là nhịp tim; mạch.

Cách viết 心跳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 跳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心跳?

Thường gặp: 心跳过缓 (xīn tiào guò huǎn) – nhịp tim chậm.