恋人
[liàn rén] [恋 NHÂN]
người yêu; người thương
恋人之间的甜蜜互动总能引人注目。
liàn rén zhī jiān de tián mì hù dòng zǒng néng yǐn rén zhù mù.Sự tương tác ngọt ngào giữa đôi tình nhân luôn thu hút sự chú ý.
恋人 đọc là liàn rén, nghĩa là người yêu; người thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liàn rén] [恋 NHÂN]
người yêu; người thương
恋人之间的甜蜜互动总能引人注目。
liàn rén zhī jiān de tián mì hù dòng zǒng néng yǐn rén zhù mù.Sự tương tác ngọt ngào giữa đôi tình nhân luôn thu hút sự chú ý.
恋人 (liàn rén) nghĩa là người yêu; người thương.
Viết lần lượt từng chữ 恋, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.