懒得搭理 đọc là lǎn de dā lǐ, nghĩa là không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 懒得搭理
懒得搭理 nghĩa là gì?
懒得搭理 (lǎn de dā lǐ) nghĩa là không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại.
Cách viết 懒得搭理 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 懒, 得, 搭, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.