XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打翻 đọc là dǎ fān, nghĩa là lật đổ; lật úp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打翻

[dǎ fān] [打 翻]

lật đổ; lật úp; đánh bại (kẻ thù)

小船在急流中被浪打翻了。

xiǎo chuán zài jí liú zhōng bèi làng dǎ fān le.

Con thuyền nhỏ đã bị sóng đánh lật úp trong dòng nước xiết.

他不小心打翻了盘子,圆滚滚的豆子洒了一地。

tā bù xiǎo xīn dǎ fān le pán zi, yuán gǔn gǔn de dòu zǐ sǎ le yí dì.

Cậu ấy vô tình làm lật đĩa, những hạt đậu tròn xoe rơi vãi đầy đất.

Hỏi đáp về từ 打翻

打翻 nghĩa là gì?

打翻 (dǎ fān) nghĩa là lật đổ; lật úp.

Cách viết 打翻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 翻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打翻?

Thường gặp: 打翻身仗 (dǎ fān shēn zhàng) – làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế.