XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打闹 đọc là dǎ nào, nghĩa là cãi nhau; tranh cãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打闹

[dǎ nào] [打 闹]

cãi nhau; tranh cãi; làm ồn ào; chơi đùa ầm ĩ; chơi đùa một cách huyên náo

几个孩子在屋里打闹,简直要造反了。

jǐ gè hái zi zài wū lǐ dǎ nào, jiǎn zhí yào zào fǎn le.

Mấy đứa trẻ quậy phá trong phòng, cứ như muốn làm loạn lên vậy.

Hỏi đáp về từ 打闹

打闹 nghĩa là gì?

打闹 (dǎ nào) nghĩa là cãi nhau; tranh cãi.

Cách viết 打闹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 闹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.