XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扮装 đọc là bàn zhuāng, nghĩa là hoá trang và trang điểm (như diễn viên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 扮装

扮装 nghĩa là gì?

扮装 (bàn zhuāng) nghĩa là hoá trang và trang điểm (như diễn viên).

Cách viết 扮装 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扮, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扮装?

Thường gặp: 扮装皇后 (bàn zhuāng huáng hòu) – drag queen.