XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拉长 đọc là lā cháng, nghĩa là kéo dài; kéo cái gì đó cho dài ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拉长

[lā cháng] [拉 长]

kéo dài; kéo cái gì đó cho dài ra

也就是说,通过国内市场发债并适当拉长债务久期?

yě jiù shì shuō, tōng guò guó nèi shì chǎng fā zhài bìng shì dàng lā cháng zhài wù jiǔ qī?

Nghĩa là thông qua phát hành trái phiếu ở thị trường trong nước và kéo dài thời hạn nợ một cách thích hợp sao ạ?

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

昏暗的路灯下拉长了行人的身影。

hūn àn de lù dēng xià lā cháng le xíng rén de shēn yǐng.

Bóng người đi bộ kéo dài dưới ánh đèn đường mờ ảo.

明白,拉长考核周期并辅以弹性资助,才能宽容探索失败。

míng bái, lā cháng kǎo hé zhōu qī bìng fǔ yǐ tán xìng zī zhù, cái néng kuān róng tàn suǒ shī bài.

Em hiểu rồi, kéo dài chu kỳ thẩm định kèm theo tài trợ linh hoạt mới có thể bao dung thất bại trong khám phá.

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học

Hỏi đáp về từ 拉长

拉长 nghĩa là gì?

拉长 (lā cháng) nghĩa là kéo dài; kéo cái gì đó cho dài ra.

Cách viết 拉长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拉, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拉长?

Thường gặp: 拉长脸 (lā cháng liǎn) – kéo mặt dài ra.