挠头
[náo tóu] [挠 头]
khó khăn; vấn đề; phức tạp
挠头 đọc là náo tóu, nghĩa là khó khăn; vấn đề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
挠头 (náo tóu) nghĩa là khó khăn; vấn đề.
Viết lần lượt từng chữ 挠, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.