挤进
[jǐ jìn] [挤 进]
chen vào; lọt vào; xông vào
他虽然出身普通,却一心想挤进上流社会。
tā suī rán chū shēn pǔ tōng, què yì xīn xiǎng jǐ jìn shàng liú shè huì.Dù xuất thân bình thường, anh ấy lại một lòng muốn chen chân vào giới thượng lưu.
挤进 đọc là jǐ jìn, nghĩa là chen vào; lọt vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐ jìn] [挤 进]
chen vào; lọt vào; xông vào
他虽然出身普通,却一心想挤进上流社会。
tā suī rán chū shēn pǔ tōng, què yì xīn xiǎng jǐ jìn shàng liú shè huì.Dù xuất thân bình thường, anh ấy lại một lòng muốn chen chân vào giới thượng lưu.
挤进 (jǐ jìn) nghĩa là chen vào; lọt vào.
Viết lần lượt từng chữ 挤, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.