XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

插入 đọc là chā rù, nghĩa là chèn vào; cắm vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

插入

[chā rù] [插 入]

chèn vào; cắm vào; đặt vào

筷子插入水中会产生折射现象。

kuài zi chā rù shuǐ zhōng huì chǎn shēng zhé shè xiàn xiàng.

Đũa cắm vào nước sẽ sinh ra hiện tượng khúc xạ.

工人正在将定位销插入孔中。

gōng rén zhèng zài jiāng dìng wèi xiāo chā rù kǒng zhōng.

Công nhân đang cắm chốt định vị vào lỗ linh kiện.

她在花园里掐了几朵鲜花插入花瓶。

tā zài huā yuán lǐ qiā le jǐ duǒ xiān huā chā rù huā píng.

Cô ấy ngắt vài bông hoa tươi trong vườn cắm vào bình hoa.

Hỏi đáp về từ 插入

插入 nghĩa là gì?

插入 (chā rù) nghĩa là chèn vào; cắm vào.

Cách viết 插入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 插, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 插入?

Thường gặp: 插入语 (chā rù yǔ) – lời chèn vào; 插入因子 (chā rù yīn zǐ) – (di truyền) yếu tố chèn.