置入
[zhì rù] [置 入]
chèn vào; cấy vào; nhúng vào
置入 đọc là zhì rù, nghĩa là chèn vào; cấy vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
置入 (zhì rù) nghĩa là chèn vào; cấy vào.
Viết lần lượt từng chữ 置, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 置入性行销 (zhì rù xìng xíng xiāo) – quảng cáo cài cắm.