XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

插进 đọc là chā jìn, nghĩa là chèn vào; cắm vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

插进

[chā jìn] [插 进]

chèn vào; cắm vào; cắm (một thiết bị điện tử)

厨师把几根葱段插进鱼身上。

chú shī bǎ jǐ gēn cōng duàn chā jìn yú shēn shàng.

Đầu bếp cắm vài khúc hành vào thân cá.

这是你们的事,你别插进来。

zhè shì nǐ men de shì, nǐ bié chā jìn lái.

Đây là chuyện của các bạn, bạn đừng xen vào.

他把钥匙插进门锁,轻轻一转就开了。

tā bǎ yào shi chā jìn mén suǒ, qīng qīng yì zhuǎn jiù kāi le.

Anh ấy đút chìa khóa vào ổ khóa, xoay nhẹ một cái là mở.

Hỏi đáp về từ 插进

插进 nghĩa là gì?

插进 (chā jìn) nghĩa là chèn vào; cắm vào.

Cách viết 插进 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 插, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.