XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

插脚 đọc là chā jiǎo, nghĩa là chen vào; xen vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 插脚

插脚 nghĩa là gì?

插脚 (chā jiǎo) nghĩa là chen vào; xen vào.

Cách viết 插脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 插, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.