插脚
[chā jiǎo] [插 脚]
chen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác
插脚 đọc là chā jiǎo, nghĩa là chen vào; xen vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chā jiǎo] [插 脚]
chen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác
插脚 (chā jiǎo) nghĩa là chen vào; xen vào.
Viết lần lượt từng chữ 插, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.