插足 đọc là chā zú, nghĩa là chen vào; xen vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 插足
插足 nghĩa là gì?
插足 (chā zú) nghĩa là chen vào; xen vào.
Cách viết 插足 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 插, 足 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.