掌声雷动
[zhǎng shēng léi dòng] [掌 声 雷 动]
tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ)
台下掌声雷动,大家纷纷为选手喝彩。
tái xià zhǎng shēng léi dòng, dà jiā fēn fēn wèi xuǎn shǒu hè cǎi.Dưới khán đài pháo tay vang dội, mọi người thi nhau cổ vũ thí sinh.
掌声雷动 đọc là zhǎng shēng léi dòng, nghĩa là tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǎng shēng léi dòng] [掌 声 雷 动]
tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ)
台下掌声雷动,大家纷纷为选手喝彩。
tái xià zhǎng shēng léi dòng, dà jiā fēn fēn wèi xuǎn shǒu hè cǎi.Dưới khán đài pháo tay vang dội, mọi người thi nhau cổ vũ thí sinh.
掌声雷动 (zhǎng shēng léi dòng) nghĩa là tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 掌, 声, 雷, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.